Ramazan UludagTürkçe

Công cụ miễn phí

Danh sách giấy tờ visa và di trú

Chọn trường hợp của bạn. Mỗi danh sách dựa trên hướng dẫn chính thức của USCIS hoặc Bộ Ngoại giao Mỹ và có đường dẫn đến đó.

Đã đối chiếu với nguồn chính thức ngày 21 tháng 10, 2026. Quy định, lệ phí và phiên bản mẫu đơn thay đổi thường xuyên. Danh sách này chỉ để tham khảo, không phải bảo đảm. Hãy kiểm tra từng mục trên trang chính thức của USCIS hoặc Bộ Ngoại giao trước khi nộp.

Visa du lịch (B-1/B-2)

Sang Mỹ du lịch, thăm gia đình hoặc công tác ngắn ngày, từ một quốc gia không thuộc Chương trình Miễn thị thực.

Mở

Visa du học (F-1)

Được nhận vào chương trình học toàn thời gian tại một trường Mỹ được SEVP chứng nhận.

Mở

Visa hôn phu/hôn thê (K-1)

Đã đính hôn với công dân Mỹ và dự định kết hôn tại Mỹ trong vòng 90 ngày sau khi đến. Tôi đã sang theo cách này.

Mở

Visa vợ/chồng từ nước ngoài (CR-1/IR-1)

Đã kết hôn với công dân Mỹ và sống ngoài nước Mỹ. Bạn nhập cảnh với tư cách người có thẻ xanh.

Mở

Giấy phép làm việc (I-765, EAD)

Đang ở Mỹ và đủ điều kiện xin giấy phép làm việc, ví dụ có hồ sơ thẻ xanh đang chờ xử lý.

Mở

Giấy phép du lịch (I-131, advance parole)

Đang chờ thẻ xanh và cần rời Mỹ rồi quay lại.

Mở

Xóa điều kiện cho thẻ xanh 2 năm (I-751)

Bạn nhận thẻ xanh có điều kiện 2 năm qua hôn nhân.

Mở

Nhập quốc tịch (N-400)

Có thẻ xanh 5 năm, hoặc 3 năm nếu kết hôn và sống cùng công dân Mỹ.

Mở

Gia hạn hoặc thay thẻ xanh (I-90)

Thẻ xanh 10 năm sẽ hết hạn trong 6 tháng, đã hết hạn, hoặc bị mất, bị trộm, bị hỏng. Không dùng cho thẻ 2 năm.

Mở

Thẻ xanh diện kết hôn (trong nước Mỹ)

Đã kết hôn với công dân Mỹ và đang sống ở Mỹ: toàn bộ hồ sơ I-485.

Mở

Không có ở đây: tị nạn, TPS, DACA, parole và visa lao động qua chủ thuê. Quy định của chúng đã thay đổi nhiều lần trong năm 2025 và 2026, một danh sách sai có thể làm hỏng hồ sơ của bạn. Hãy xem uscis.gov hoặc hỏi luật sư.